Tủ tụ bù cho máy biến áp-công thức tính

Khi điện lực đo đếm điện năng phía trung thế, chúng ta phải gắn tủ tụ bù nền cho máy biến áp khi không tải

tủ tụ bù
Hình ảnh :Tủ tụ bù 

Hôm nay có một người bạn gọi điện hỏi thăm rằng có một khách hàng có trạm biến áp 2000KVA, điện lực đặt thiết bị đo đếm phía trung áp nên nếu không bù nền thì sẽ bị phạt cos phi lúc không tải. Người bạn này có bảng tra nhưng không ngồi máy vi tính ngay được nên nhờ mình tra giúp. Còn mình thì lại tìm không ra cái bảng đó. Nhận thấy vấn đề này cũng khá quan trọng và quan trọng hơn là được người bạn động viên nên quyết định viết thành bài cho anh em trong ngành nếu cần đến thì có cái mà tra

Tại sao lại cần bù nền cho máy biến áp không tải

Chúng ta đều biết là nếu cos phi dưới 0.85 thì điện lực sẽ phạt. Nhưng có trường hợp cos phía hạ áp luôn >0.85 nhưng cuối tháng đôi lúc vẫn nhận được hóa đơn điện năng phản kháng. Tại sao thế nhỉ? Tại vì điện lực gắn công tơ đo đếm phía trung thế. Thế nên lúc không tải hoặc tải nhỏ <4% tải định mức thì các bộ điều khiển tụ bù sẽ không hoạt động.

Chúng ta đều biết khi máy biến áp hoạt động non tải thì cos phi rất thấp (đặc biệt lúc không tải). Ví dụ máy biến áp 2000KVA nói trên của công ty mình (bienthedonganh) thì tổn hao không tải như sau :

Po = 1500W

Qo = 40,000Var.

Với số liệu trên, ta dễ dàng tính toán được Cos phi = 0.037. Với mức Cos như vậy thì ta có hệ số phạt là 44.07%.

Như vậy trạm nào có thời gian non tải càng nhiều thì khả năng bị phạt càng cao.

Công thức tính toán tủ tụ bù nền cho máy biến áp không tải

Chúng ta có công thức tính tổn hao không tải của máy biến áp: Qo = Io% x S

Với Io% là dòng điện không tải % được cho bởi nhà sản xuất máy biến áp của công ty mình thì thấy Io% thường bằng 2. Việc tiếp theo là ta chỉ cần ngồi bấm máy là xong hết.

Bảng tra tủ tụ bù nền cho máy biến áp không tải

Để tiện cho các bạn, mình bấm sẵn các trạm tủ tụ bù thông dụng. Sử dụng số liệu máy biến áp công ty mình để tính toán như sau :

Dung lượng MBA
(KVA)
Po(W) Io(%) Pk(W) Uk(%) Tụ 400V
(Kvar)
Tụ 440V
(Kvar)
Thông dụng (Kvar)
50 250 2 750 4.4 1.00 1.21 5
75 350 2 1750 4.4 1.50 1.82 5
100 205 2 1258 6 2.00 2.42 5-10
160 280 2 1940 6 3.20 3.87 5-10
180 315 2 2185 6 3.60 4.36 10-15
250 340 2 2600 6 5.00 6.05 10-15
320 390 2 3330 6 6.40 7.74 15-20
400 433 2 3818 6 8.00 9.68 15-30
500 580 2 4810 6 10.00 12.10 20-30
560 580 2 4810 6 11.20 13.55 20-40
630 787 2 5570 6 12.60 15.25 20-40
750 855 2 6725 6 15.00 18.15 25-50
800 880 2 6920 6 16.00 19.36 25-50
1000 980 2 8550 6 20.00 24.20 30-50
1250 2020 2 10690 6 25.00 30.25 30-60
1500 1305 2 13680 6 30.00 36.30 40-80
2000 1500 2 17100 6 40.00 48.40 50-100

 

 

Tags: , , , , , , , , , , , , , , ,